1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang JPY theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = ¥86.52075 JPY
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 86.52075 JPY |
5 AZN | 432.60375 JPY |
10 AZN | 865.20750 JPY |
20 AZN | 1,730.41500 JPY |
50 AZN | 4,326.03750 JPY |
100 AZN | 8,652.07500 JPY |
250 AZN | 21,630.18750 JPY |
500 AZN | 43,260.37500 JPY |
1000 AZN | 86,520.75000 JPY |
2000 AZN | 173,041.50000 JPY |
5000 AZN | 432,603.75000 JPY |
10000 AZN | 865,207.50000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.01156 JPY |
5 AZN | 0.05779 JPY |
10 AZN | 0.11558 JPY |
20 AZN | 0.23116 JPY |
50 AZN | 0.57790 JPY |
100 AZN | 1.15579 JPY |
250 AZN | 2.88948 JPY |
500 AZN | 5.77896 JPY |
1000 AZN | 11.55792 JPY |
2000 AZN | 23.11584 JPY |
5000 AZN | 57.78961 JPY |
10000 AZN | 115.57921 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rupiah Indonesia
Dinar Kuwait chuộc lại som kirgyzstan
Metical Mozambique chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng thánh helena chuộc lại dinar Tunisia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Shilling Uganda
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rial Oman
Lempira Honduras chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Fiji
bảng thánh helena chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Brunei chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.