1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Liberia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang LRD theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = L$118.34495 LRD
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 118.34495 LRD |
5 AZN | 591.72475 LRD |
10 AZN | 1,183.44950 LRD |
20 AZN | 2,366.89900 LRD |
50 AZN | 5,917.24750 LRD |
100 AZN | 11,834.49500 LRD |
250 AZN | 29,586.23750 LRD |
500 AZN | 59,172.47500 LRD |
1000 AZN | 118,344.95000 LRD |
2000 AZN | 236,689.90000 LRD |
5000 AZN | 591,724.75000 LRD |
10000 AZN | 1,183,449.50000 LRD |
Đô la Liberiachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.00845 LRD |
5 AZN | 0.04225 LRD |
10 AZN | 0.08450 LRD |
20 AZN | 0.16900 LRD |
50 AZN | 0.42249 LRD |
100 AZN | 0.84499 LRD |
250 AZN | 2.11247 LRD |
500 AZN | 4.22494 LRD |
1000 AZN | 8.44987 LRD |
2000 AZN | 16.89975 LRD |
5000 AZN | 42.24937 LRD |
10000 AZN | 84.49875 LRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Argentina chuộc lại đô la Úc
Franc CFA Trung Phi chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Belize chuộc lại dinar Jordan
Birr Ethiopia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Mexico chuộc lại Peso Chilê
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Singapore
Ariary Madagascar chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.