1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang HRK theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = kn3.85221 HRK
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 3.85221 HRK |
5 BAM | 19.26105 HRK |
10 BAM | 38.52210 HRK |
20 BAM | 77.04420 HRK |
50 BAM | 192.61050 HRK |
100 BAM | 385.22100 HRK |
250 BAM | 963.05250 HRK |
500 BAM | 1,926.10500 HRK |
1000 BAM | 3,852.21000 HRK |
2000 BAM | 7,704.42000 HRK |
5000 BAM | 19,261.05000 HRK |
10000 BAM | 38,522.10000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.25959 HRK |
5 BAM | 1.29796 HRK |
10 BAM | 2.59591 HRK |
20 BAM | 5.19182 HRK |
50 BAM | 12.97956 HRK |
100 BAM | 25.95912 HRK |
250 BAM | 64.89781 HRK |
500 BAM | 129.79562 HRK |
1000 BAM | 259.59125 HRK |
2000 BAM | 519.18250 HRK |
5000 BAM | 1,297.95624 HRK |
10000 BAM | 2,595.91248 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại Jersey Pound
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đại tá Salvador
Balboa Panama chuộc lại Kwanza Angola
Kuna Croatia chuộc lại Metical Mozambique
ZMW chuộc lại đô la jamaica
Rial Qatar chuộc lại Đô la Guyana
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Suriname
người Bolivia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Namibia chuộc lại Ariary Madagascar
người Bolivia chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.