1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang KMF theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = CF251.54069 KMF
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 251.54069 KMF |
5 BAM | 1,257.70345 KMF |
10 BAM | 2,515.40690 KMF |
20 BAM | 5,030.81380 KMF |
50 BAM | 12,577.03450 KMF |
100 BAM | 25,154.06900 KMF |
250 BAM | 62,885.17250 KMF |
500 BAM | 125,770.34500 KMF |
1000 BAM | 251,540.69000 KMF |
2000 BAM | 503,081.38000 KMF |
5000 BAM | 1,257,703.45000 KMF |
10000 BAM | 2,515,406.90000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.00398 KMF |
5 BAM | 0.01988 KMF |
10 BAM | 0.03975 KMF |
20 BAM | 0.07951 KMF |
50 BAM | 0.19877 KMF |
100 BAM | 0.39755 KMF |
250 BAM | 0.99387 KMF |
500 BAM | 1.98775 KMF |
1000 BAM | 3.97550 KMF |
2000 BAM | 7.95100 KMF |
5000 BAM | 19.87750 KMF |
10000 BAM | 39.75500 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Liberia
Peso Chilê chuộc lại đô la jamaica
đô la Úc chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Shekel mới của Israel chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đại tá Costa Rica chuộc lại Forint Hungary
Đô la Singapore chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupee Pakistan
taka bangladesh chuộc lại dinar Jordan
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.