1000 đô la Barbados chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang IDR theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = Rp8245.00000 IDR
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 8,245.00000 IDR |
5 BBD | 41,225.00000 IDR |
10 BBD | 82,450.00000 IDR |
20 BBD | 164,900.00000 IDR |
50 BBD | 412,250.00000 IDR |
100 BBD | 824,500.00000 IDR |
250 BBD | 2,061,250.00000 IDR |
500 BBD | 4,122,500.00000 IDR |
1000 BBD | 8,245,000.00000 IDR |
2000 BBD | 16,490,000.00000 IDR |
5000 BBD | 41,225,000.00000 IDR |
10000 BBD | 82,450,000.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.00012 IDR |
5 BBD | 0.00061 IDR |
10 BBD | 0.00121 IDR |
20 BBD | 0.00243 IDR |
50 BBD | 0.00606 IDR |
100 BBD | 0.01213 IDR |
250 BBD | 0.03032 IDR |
500 BBD | 0.06064 IDR |
1000 BBD | 0.12129 IDR |
2000 BBD | 0.24257 IDR |
5000 BBD | 0.60643 IDR |
10000 BBD | 1.21286 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Dalasi, Gambia
Lempira Honduras chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la jamaica chuộc lại người Bolivia
Dinar Bahrain chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Lôi Rumani chuộc lại Córdoba, Nicaragua
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng rúp của Nga chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Peso Dominica
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.