1000 taka bangladesh chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang GBP theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = £0.00609 GBP
04:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00609 GBP |
5 BDT | 0.03045 GBP |
10 BDT | 0.06090 GBP |
20 BDT | 0.12180 GBP |
50 BDT | 0.30450 GBP |
100 BDT | 0.60900 GBP |
250 BDT | 1.52250 GBP |
500 BDT | 3.04500 GBP |
1000 BDT | 6.09000 GBP |
2000 BDT | 12.18000 GBP |
5000 BDT | 30.45000 GBP |
10000 BDT | 60.90000 GBP |
GBPchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 164.20361 GBP |
5 BDT | 821.01806 GBP |
10 BDT | 1,642.03612 GBP |
20 BDT | 3,284.07225 GBP |
50 BDT | 8,210.18062 GBP |
100 BDT | 16,420.36125 GBP |
250 BDT | 41,050.90312 GBP |
500 BDT | 82,101.80624 GBP |
1000 BDT | 164,203.61248 GBP |
2000 BDT | 328,407.22496 GBP |
5000 BDT | 821,018.06240 GBP |
10000 BDT | 1,642,036.12479 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại bảng Ai Cập
taka bangladesh chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng franc Rwanda chuộc lại Balboa Panama
Rafia Maldives chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
bảng Guernsey chuộc lại Forint Hungary
đô la chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Kwanza Angola chuộc lại Leu Moldova
đô la Úc chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.