1000 taka bangladesh chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang MDL theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = L0.13709 MDL
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.13709 MDL |
5 BDT | 0.68545 MDL |
10 BDT | 1.37090 MDL |
20 BDT | 2.74180 MDL |
50 BDT | 6.85450 MDL |
100 BDT | 13.70900 MDL |
250 BDT | 34.27250 MDL |
500 BDT | 68.54500 MDL |
1000 BDT | 137.09000 MDL |
2000 BDT | 274.18000 MDL |
5000 BDT | 685.45000 MDL |
10000 BDT | 1,370.90000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 7.29448 MDL |
5 BDT | 36.47239 MDL |
10 BDT | 72.94478 MDL |
20 BDT | 145.88956 MDL |
50 BDT | 364.72390 MDL |
100 BDT | 729.44781 MDL |
250 BDT | 1,823.61952 MDL |
500 BDT | 3,647.23904 MDL |
1000 BDT | 7,294.47808 MDL |
2000 BDT | 14,588.95616 MDL |
5000 BDT | 36,472.39040 MDL |
10000 BDT | 72,944.78080 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Guinea chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kwanza Angola chuộc lại kịch Armenia
Đô la Liberia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Jersey Pound
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tala Samoa
Đô la Guyana chuộc lại Kyat Myanma
Đồng franc Djibouti chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Kwanza Angola
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.