1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang WST theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = WS$0.00158 WST
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00158 WST |
5 MWK | 0.00790 WST |
10 MWK | 0.01580 WST |
20 MWK | 0.03160 WST |
50 MWK | 0.07900 WST |
100 MWK | 0.15800 WST |
250 MWK | 0.39500 WST |
500 MWK | 0.79000 WST |
1000 MWK | 1.58000 WST |
2000 MWK | 3.16000 WST |
5000 MWK | 7.90000 WST |
10000 MWK | 15.80000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 632.91139 WST |
5 MWK | 3,164.55696 WST |
10 MWK | 6,329.11392 WST |
20 MWK | 12,658.22785 WST |
50 MWK | 31,645.56962 WST |
100 MWK | 63,291.13924 WST |
250 MWK | 158,227.84810 WST |
500 MWK | 316,455.69620 WST |
1000 MWK | 632,911.39241 WST |
2000 MWK | 1,265,822.78481 WST |
5000 MWK | 3,164,556.96203 WST |
10000 MWK | 6,329,113.92405 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Singapore
Lôi Rumani chuộc lại Lôi Rumani
đô la New Zealand chuộc lại Jersey Pound
Quetzal Guatemala chuộc lại Georgia Lari
Rial Qatar chuộc lại đô la đông caribe
Franc Guinea chuộc lại Lek Albania
bảng Ai Cập chuộc lại Tala Samoa
nhân dân tệ chuộc lại đô la
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Guyana
đô la New Zealand chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.