1000 bảng Ai Cập chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang WST theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = WS$0.05583 WST
11:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.05583 WST |
5 EGP | 0.27915 WST |
10 EGP | 0.55830 WST |
20 EGP | 1.11660 WST |
50 EGP | 2.79150 WST |
100 EGP | 5.58300 WST |
250 EGP | 13.95750 WST |
500 EGP | 27.91500 WST |
1000 EGP | 55.83000 WST |
2000 EGP | 111.66000 WST |
5000 EGP | 279.15000 WST |
10000 EGP | 558.30000 WST |
Tala Samoachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 17.91152 WST |
5 EGP | 89.55759 WST |
10 EGP | 179.11517 WST |
20 EGP | 358.23034 WST |
50 EGP | 895.57586 WST |
100 EGP | 1,791.15171 WST |
250 EGP | 4,477.87928 WST |
500 EGP | 8,955.75855 WST |
1000 EGP | 17,911.51711 WST |
2000 EGP | 35,823.03421 WST |
5000 EGP | 89,557.58553 WST |
10000 EGP | 179,115.17105 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Shilling Tanzania
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Balboa Panama
lesotho chuộc lại Manat của Azerbaijan
pataca Ma Cao chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Rafia Maldives
đô la New Zealand chuộc lại tonga pa'anga
Shilling Uganda chuộc lại EUR
Franc Comorian chuộc lại đồng rúp của Nga
Dinar Bahrain chuộc lại dirham Ma-rốc
bảng thánh helena chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.