1000 Tala Samoa chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang EGP theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = E£17.71832 EGP
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 17.71832 EGP |
5 WST | 88.59160 EGP |
10 WST | 177.18320 EGP |
20 WST | 354.36640 EGP |
50 WST | 885.91600 EGP |
100 WST | 1,771.83200 EGP |
250 WST | 4,429.58000 EGP |
500 WST | 8,859.16000 EGP |
1000 WST | 17,718.32000 EGP |
2000 WST | 35,436.64000 EGP |
5000 WST | 88,591.60000 EGP |
10000 WST | 177,183.20000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.05644 EGP |
5 WST | 0.28219 EGP |
10 WST | 0.56439 EGP |
20 WST | 1.12878 EGP |
50 WST | 2.82194 EGP |
100 WST | 5.64388 EGP |
250 WST | 14.10969 EGP |
500 WST | 28.21938 EGP |
1000 WST | 56.43876 EGP |
2000 WST | 112.87752 EGP |
5000 WST | 282.19380 EGP |
10000 WST | 564.38759 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Quetzal Guatemala
Riel Campuchia chuộc lại Đảo Man bảng Anh
taka bangladesh chuộc lại Jersey Pound
Dinar Kuwait chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc Comorian chuộc lại Kíp Lào
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại lesotho
Peso của Uruguay chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Bảng Gibraltar
Peso của Uruguay chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.