1000 taka bangladesh chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang TND theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = DT0.02384 TND
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.02384 TND |
5 BDT | 0.11920 TND |
10 BDT | 0.23840 TND |
20 BDT | 0.47680 TND |
50 BDT | 1.19200 TND |
100 BDT | 2.38400 TND |
250 BDT | 5.96000 TND |
500 BDT | 11.92000 TND |
1000 BDT | 23.84000 TND |
2000 BDT | 47.68000 TND |
5000 BDT | 119.20000 TND |
10000 BDT | 238.40000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 41.94631 TND |
5 BDT | 209.73154 TND |
10 BDT | 419.46309 TND |
20 BDT | 838.92617 TND |
50 BDT | 2,097.31544 TND |
100 BDT | 4,194.63087 TND |
250 BDT | 10,486.57718 TND |
500 BDT | 20,973.15436 TND |
1000 BDT | 41,946.30872 TND |
2000 BDT | 83,892.61745 TND |
5000 BDT | 209,731.54362 TND |
10000 BDT | 419,463.08725 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Manat Turkmenistan
Krone Na Uy chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Guyana chuộc lại Đảo Man bảng Anh
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Canada
đô la jamaica chuộc lại bảng lebanon
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Bahamas
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la jamaica
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại tonga pa'anga
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.