1000 đô la jamaica chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang LBP theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = ل.ل.559.56510 LBP
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 559.56510 LBP |
5 JMD | 2,797.82550 LBP |
10 JMD | 5,595.65100 LBP |
20 JMD | 11,191.30200 LBP |
50 JMD | 27,978.25500 LBP |
100 JMD | 55,956.51000 LBP |
250 JMD | 139,891.27500 LBP |
500 JMD | 279,782.55000 LBP |
1000 JMD | 559,565.10000 LBP |
2000 JMD | 1,119,130.20000 LBP |
5000 JMD | 2,797,825.50000 LBP |
10000 JMD | 5,595,651.00000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.00179 LBP |
5 JMD | 0.00894 LBP |
10 JMD | 0.01787 LBP |
20 JMD | 0.03574 LBP |
50 JMD | 0.08936 LBP |
100 JMD | 0.17871 LBP |
250 JMD | 0.44678 LBP |
500 JMD | 0.89355 LBP |
1000 JMD | 1.78710 LBP |
2000 JMD | 3.57420 LBP |
5000 JMD | 8.93551 LBP |
10000 JMD | 17.87102 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại bảng lebanon
Đô la Belize chuộc lại Shilling Uganda
GBP chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la jamaica chuộc lại đô la
Peso Chilê chuộc lại Peso Argentina
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Namibia
bảng lebanon chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Suriname chuộc lại bảng thánh helena
Jersey Pound chuộc lại Manat của Azerbaijan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.