1000 Lev Bungari chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang OMR theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = ر.ع.0.22977 OMR
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.22977 OMR |
5 BGN | 1.14885 OMR |
10 BGN | 2.29770 OMR |
20 BGN | 4.59540 OMR |
50 BGN | 11.48850 OMR |
100 BGN | 22.97700 OMR |
250 BGN | 57.44250 OMR |
500 BGN | 114.88500 OMR |
1000 BGN | 229.77000 OMR |
2000 BGN | 459.54000 OMR |
5000 BGN | 1,148.85000 OMR |
10000 BGN | 2,297.70000 OMR |
Rial Omanchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 4.35218 OMR |
5 BGN | 21.76089 OMR |
10 BGN | 43.52178 OMR |
20 BGN | 87.04357 OMR |
50 BGN | 217.60891 OMR |
100 BGN | 435.21783 OMR |
250 BGN | 1,088.04457 OMR |
500 BGN | 2,176.08913 OMR |
1000 BGN | 4,352.17827 OMR |
2000 BGN | 8,704.35653 OMR |
5000 BGN | 21,760.89133 OMR |
10000 BGN | 43,521.78265 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Forint Hungary
Rupiah Indonesia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Somoni, Tajikistan chuộc lại lesotho
Lek Albania chuộc lại Som Uzbekistan
peso Philippine chuộc lại Peso của Uruguay
Kíp Lào chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Singapore chuộc lại Riel Campuchia
đồng Việt Nam chuộc lại đồng naira của Nigeria
escudo cape verde chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.