1000 Đô la Singapore chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang KHR theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = ៛3123.90449 KHR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 3,123.90449 KHR |
5 SGD | 15,619.52245 KHR |
10 SGD | 31,239.04490 KHR |
20 SGD | 62,478.08980 KHR |
50 SGD | 156,195.22450 KHR |
100 SGD | 312,390.44900 KHR |
250 SGD | 780,976.12250 KHR |
500 SGD | 1,561,952.24500 KHR |
1000 SGD | 3,123,904.49000 KHR |
2000 SGD | 6,247,808.98000 KHR |
5000 SGD | 15,619,522.45000 KHR |
10000 SGD | 31,239,044.90000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00032 KHR |
5 SGD | 0.00160 KHR |
10 SGD | 0.00320 KHR |
20 SGD | 0.00640 KHR |
50 SGD | 0.01601 KHR |
100 SGD | 0.03201 KHR |
250 SGD | 0.08003 KHR |
500 SGD | 0.16006 KHR |
1000 SGD | 0.32011 KHR |
2000 SGD | 0.64022 KHR |
5000 SGD | 1.60056 KHR |
10000 SGD | 3.20112 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Manat của Azerbaijan
Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Mauritius
Leu Moldova chuộc lại người Bolivia
Jersey Pound chuộc lại đồng Việt Nam
Koruna Séc chuộc lại Rupee Nepal
dinar Jordan chuộc lại Tala Samoa
dinar Tunisia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Bermuda
Rafia Maldives chuộc lại pataca Ma Cao
Kwanza Angola chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.