1000 Dinar Bahrain chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang KGS theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = Лв231.70051 KGS
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 231.70051 KGS |
5 BHD | 1,158.50255 KGS |
10 BHD | 2,317.00510 KGS |
20 BHD | 4,634.01020 KGS |
50 BHD | 11,585.02550 KGS |
100 BHD | 23,170.05100 KGS |
250 BHD | 57,925.12750 KGS |
500 BHD | 115,850.25500 KGS |
1000 BHD | 231,700.51000 KGS |
2000 BHD | 463,401.02000 KGS |
5000 BHD | 1,158,502.55000 KGS |
10000 BHD | 2,317,005.10000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00432 KGS |
5 BHD | 0.02158 KGS |
10 BHD | 0.04316 KGS |
20 BHD | 0.08632 KGS |
50 BHD | 0.21580 KGS |
100 BHD | 0.43159 KGS |
250 BHD | 1.07898 KGS |
500 BHD | 2.15796 KGS |
1000 BHD | 4.31592 KGS |
2000 BHD | 8.63183 KGS |
5000 BHD | 21.57958 KGS |
10000 BHD | 43.15916 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại ZMW
Koruna Séc chuộc lại Metical Mozambique
Forint Hungary chuộc lại Forint Hungary
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Canada
Franc Guinea chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lôi Rumani chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la New Zealand chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Franc Comorian chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Canada chuộc lại Đô la Đài Loan mới
escudo cape verde chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.