1000 đô la New Zealand chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang MNT theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = ₮2118.42672 MNT
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 2,118.42672 MNT |
5 NZD | 10,592.13360 MNT |
10 NZD | 21,184.26720 MNT |
20 NZD | 42,368.53440 MNT |
50 NZD | 105,921.33600 MNT |
100 NZD | 211,842.67200 MNT |
250 NZD | 529,606.68000 MNT |
500 NZD | 1,059,213.36000 MNT |
1000 NZD | 2,118,426.72000 MNT |
2000 NZD | 4,236,853.44000 MNT |
5000 NZD | 10,592,133.60000 MNT |
10000 NZD | 21,184,267.20000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00047 MNT |
5 NZD | 0.00236 MNT |
10 NZD | 0.00472 MNT |
20 NZD | 0.00944 MNT |
50 NZD | 0.02360 MNT |
100 NZD | 0.04720 MNT |
250 NZD | 0.11801 MNT |
500 NZD | 0.23602 MNT |
1000 NZD | 0.47205 MNT |
2000 NZD | 0.94410 MNT |
5000 NZD | 2.36024 MNT |
10000 NZD | 4.72048 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Đô la Namibia
đồng rand Nam Phi chuộc lại GBP
Dinar Bahrain chuộc lại Shilling Tanzania
Kuna Croatia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Som Uzbekistan chuộc lại Shilling Uganda
Franc Guinea chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại som kirgyzstan
Shilling Kenya chuộc lại Franc Comorian
Lek Albania chuộc lại Birr Ethiopia
Peso Chilê chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.