1000 Đô la Bermuda chuộc lại Ringgit Malaysia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang MYR theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = RM4.22500 MYR
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 4.22500 MYR |
5 BMD | 21.12500 MYR |
10 BMD | 42.25000 MYR |
20 BMD | 84.50000 MYR |
50 BMD | 211.25000 MYR |
100 BMD | 422.50000 MYR |
250 BMD | 1,056.25000 MYR |
500 BMD | 2,112.50000 MYR |
1000 BMD | 4,225.00000 MYR |
2000 BMD | 8,450.00000 MYR |
5000 BMD | 21,125.00000 MYR |
10000 BMD | 42,250.00000 MYR |
Ringgit Malaysiachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.23669 MYR |
5 BMD | 1.18343 MYR |
10 BMD | 2.36686 MYR |
20 BMD | 4.73373 MYR |
50 BMD | 11.83432 MYR |
100 BMD | 23.66864 MYR |
250 BMD | 59.17160 MYR |
500 BMD | 118.34320 MYR |
1000 BMD | 236.68639 MYR |
2000 BMD | 473.37278 MYR |
5000 BMD | 1,183.43195 MYR |
10000 BMD | 2,366.86391 MYR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại pataca Ma Cao
Bảng Gibraltar chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dalasi, Gambia chuộc lại Riel Campuchia
Leu Moldova chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rúp của Nga chuộc lại Franc Guinea
Cedi Ghana chuộc lại Som Uzbekistan
đô la Hồng Kông chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Canada chuộc lại đồng rúp của Nga
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kyat Myanma
escudo cape verde chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.