1000 Đô la Bermuda chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang VND theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = ₫26345.00000 VND
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 26,345.00000 VND |
5 BMD | 131,725.00000 VND |
10 BMD | 263,450.00000 VND |
20 BMD | 526,900.00000 VND |
50 BMD | 1,317,250.00000 VND |
100 BMD | 2,634,500.00000 VND |
250 BMD | 6,586,250.00000 VND |
500 BMD | 13,172,500.00000 VND |
1000 BMD | 26,345,000.00000 VND |
2000 BMD | 52,690,000.00000 VND |
5000 BMD | 131,725,000.00000 VND |
10000 BMD | 263,450,000.00000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00004 VND |
5 BMD | 0.00019 VND |
10 BMD | 0.00038 VND |
20 BMD | 0.00076 VND |
50 BMD | 0.00190 VND |
100 BMD | 0.00380 VND |
250 BMD | 0.00949 VND |
500 BMD | 0.01898 VND |
1000 BMD | 0.03796 VND |
2000 BMD | 0.07592 VND |
5000 BMD | 0.18979 VND |
10000 BMD | 0.37958 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Jersey Pound
Baht Thái chuộc lại Lev Bungari
Georgia Lari chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại EUR
Rial Qatar chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Krone Đan Mạch chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Dinar Kuwait chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Metical Mozambique
đồng rúp của Nga chuộc lại Dinar Bahrain
đô la New Zealand chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.