1000 Real Brazil chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang RUB theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = руб14.71496 RUB
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 14.71496 RUB |
5 BRL | 73.57480 RUB |
10 BRL | 147.14960 RUB |
20 BRL | 294.29920 RUB |
50 BRL | 735.74800 RUB |
100 BRL | 1,471.49600 RUB |
250 BRL | 3,678.74000 RUB |
500 BRL | 7,357.48000 RUB |
1000 BRL | 14,714.96000 RUB |
2000 BRL | 29,429.92000 RUB |
5000 BRL | 73,574.80000 RUB |
10000 BRL | 147,149.60000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.06796 RUB |
5 BRL | 0.33979 RUB |
10 BRL | 0.67958 RUB |
20 BRL | 1.35916 RUB |
50 BRL | 3.39790 RUB |
100 BRL | 6.79581 RUB |
250 BRL | 16.98951 RUB |
500 BRL | 33.97903 RUB |
1000 BRL | 67.95805 RUB |
2000 BRL | 135.91610 RUB |
5000 BRL | 339.79025 RUB |
10000 BRL | 679.58051 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Fiji
Ringgit Malaysia chuộc lại pataca Ma Cao
đô la Úc chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la Barbados chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Florin Aruba chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng rupee Mauritius
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Bermuda
bảng lebanon chuộc lại Georgia Lari
Đô la Bermuda chuộc lại Koruna Séc
Dinar Bahrain chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.