1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang BRL theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = R$0.06156 BRL
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.06156 BRL |
5 BTN | 0.30780 BRL |
10 BTN | 0.61560 BRL |
20 BTN | 1.23120 BRL |
50 BTN | 3.07800 BRL |
100 BTN | 6.15600 BRL |
250 BTN | 15.39000 BRL |
500 BTN | 30.78000 BRL |
1000 BTN | 61.56000 BRL |
2000 BTN | 123.12000 BRL |
5000 BTN | 307.80000 BRL |
10000 BTN | 615.60000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 16.24431 BRL |
5 BTN | 81.22157 BRL |
10 BTN | 162.44314 BRL |
20 BTN | 324.88629 BRL |
50 BTN | 812.21572 BRL |
100 BTN | 1,624.43145 BRL |
250 BTN | 4,061.07862 BRL |
500 BTN | 8,122.15724 BRL |
1000 BTN | 16,244.31449 BRL |
2000 BTN | 32,488.62898 BRL |
5000 BTN | 81,221.57245 BRL |
10000 BTN | 162,443.14490 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại ZMW
Đô la Brunei chuộc lại Vatu Vanuatu
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupee Seychellois
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kíp Lào
thắng chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại taka bangladesh
Lôi Rumani chuộc lại bảng Guernsey
bảng Guernsey chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.