1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang COP theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = $45.57411 COP
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 45.57411 COP |
5 BTN | 227.87055 COP |
10 BTN | 455.74110 COP |
20 BTN | 911.48220 COP |
50 BTN | 2,278.70550 COP |
100 BTN | 4,557.41100 COP |
250 BTN | 11,393.52750 COP |
500 BTN | 22,787.05500 COP |
1000 BTN | 45,574.11000 COP |
2000 BTN | 91,148.22000 COP |
5000 BTN | 227,870.55000 COP |
10000 BTN | 455,741.10000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.02194 COP |
5 BTN | 0.10971 COP |
10 BTN | 0.21942 COP |
20 BTN | 0.43885 COP |
50 BTN | 1.09711 COP |
100 BTN | 2.19423 COP |
250 BTN | 5.48557 COP |
500 BTN | 10.97114 COP |
1000 BTN | 21.94228 COP |
2000 BTN | 43.88457 COP |
5000 BTN | 109.71141 COP |
10000 BTN | 219.42283 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Shilling Tanzania
dinar Jordan chuộc lại taka bangladesh
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rupee Pakistan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đại tá Salvador
Lev Bungari chuộc lại Manat của Azerbaijan
Baht Thái chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kíp Lào chuộc lại Đô la Liberia
EUR chuộc lại Peso Chilê
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Shilling Kenya
bảng lebanon chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.