1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang GEL theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = ₾0.03059 GEL
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.03059 GEL |
5 BTN | 0.15295 GEL |
10 BTN | 0.30590 GEL |
20 BTN | 0.61180 GEL |
50 BTN | 1.52950 GEL |
100 BTN | 3.05900 GEL |
250 BTN | 7.64750 GEL |
500 BTN | 15.29500 GEL |
1000 BTN | 30.59000 GEL |
2000 BTN | 61.18000 GEL |
5000 BTN | 152.95000 GEL |
10000 BTN | 305.90000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 32.69042 GEL |
5 BTN | 163.45211 GEL |
10 BTN | 326.90422 GEL |
20 BTN | 653.80843 GEL |
50 BTN | 1,634.52109 GEL |
100 BTN | 3,269.04217 GEL |
250 BTN | 8,172.60543 GEL |
500 BTN | 16,345.21085 GEL |
1000 BTN | 32,690.42171 GEL |
2000 BTN | 65,380.84341 GEL |
5000 BTN | 163,452.10853 GEL |
10000 BTN | 326,904.21706 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Metical Mozambique
Forint Hungary chuộc lại Peso Argentina
Rial Oman chuộc lại Florin Aruba
Real Brazil chuộc lại bảng lebanon
bảng thánh helena chuộc lại Rial Oman
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Singapore
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Quetzal Guatemala
Tala Samoa chuộc lại Đô la Belize
Đô la Liberia chuộc lại Baht Thái
Birr Ethiopia chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.