1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang MDL theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = L0.18818 MDL
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.18818 MDL |
5 BTN | 0.94090 MDL |
10 BTN | 1.88180 MDL |
20 BTN | 3.76360 MDL |
50 BTN | 9.40900 MDL |
100 BTN | 18.81800 MDL |
250 BTN | 47.04500 MDL |
500 BTN | 94.09000 MDL |
1000 BTN | 188.18000 MDL |
2000 BTN | 376.36000 MDL |
5000 BTN | 940.90000 MDL |
10000 BTN | 1,881.80000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 5.31406 MDL |
5 BTN | 26.57031 MDL |
10 BTN | 53.14061 MDL |
20 BTN | 106.28122 MDL |
50 BTN | 265.70305 MDL |
100 BTN | 531.40610 MDL |
250 BTN | 1,328.51525 MDL |
500 BTN | 2,657.03050 MDL |
1000 BTN | 5,314.06101 MDL |
2000 BTN | 10,628.12201 MDL |
5000 BTN | 26,570.30503 MDL |
10000 BTN | 53,140.61005 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại EUR
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
peso Philippine chuộc lại Rupee Seychellois
bảng Guernsey chuộc lại Kuna Croatia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại hryvnia Ukraina
ZMW chuộc lại Kyat Myanma
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Brunei
Đại tá Costa Rica chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la Úc chuộc lại bảng Ai Cập
Krona Thụy Điển chuộc lại Rial Qatar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.