1000 pula botswana chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang AED theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = د.إ0.25600 AED
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.25600 AED |
5 BWP | 1.28000 AED |
10 BWP | 2.56000 AED |
20 BWP | 5.12000 AED |
50 BWP | 12.80000 AED |
100 BWP | 25.60000 AED |
250 BWP | 64.00000 AED |
500 BWP | 128.00000 AED |
1000 BWP | 256.00000 AED |
2000 BWP | 512.00000 AED |
5000 BWP | 1,280.00000 AED |
10000 BWP | 2,560.00000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 3.90625 AED |
5 BWP | 19.53125 AED |
10 BWP | 39.06250 AED |
20 BWP | 78.12500 AED |
50 BWP | 195.31250 AED |
100 BWP | 390.62500 AED |
250 BWP | 976.56250 AED |
500 BWP | 1,953.12500 AED |
1000 BWP | 3,906.25000 AED |
2000 BWP | 7,812.50000 AED |
5000 BWP | 19,531.25000 AED |
10000 BWP | 39,062.50000 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Dinar Algeria
Peso Dominica chuộc lại Shilling Kenya
Jersey Pound chuộc lại Kíp Lào
Córdoba, Nicaragua chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la Barbados chuộc lại dirham Ma-rốc
dinar Tunisia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
taka bangladesh chuộc lại Đô la Singapore
Rial Qatar chuộc lại Baht Thái
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Bermuda
nhân dân tệ chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.