1000 pula botswana chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang ETB theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = Br9.86576 ETB
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 9.86576 ETB |
5 BWP | 49.32880 ETB |
10 BWP | 98.65760 ETB |
20 BWP | 197.31520 ETB |
50 BWP | 493.28800 ETB |
100 BWP | 986.57600 ETB |
250 BWP | 2,466.44000 ETB |
500 BWP | 4,932.88000 ETB |
1000 BWP | 9,865.76000 ETB |
2000 BWP | 19,731.52000 ETB |
5000 BWP | 49,328.80000 ETB |
10000 BWP | 98,657.60000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.10136 ETB |
5 BWP | 0.50680 ETB |
10 BWP | 1.01361 ETB |
20 BWP | 2.02721 ETB |
50 BWP | 5.06803 ETB |
100 BWP | 10.13607 ETB |
250 BWP | 25.34017 ETB |
500 BWP | 50.68033 ETB |
1000 BWP | 101.36067 ETB |
2000 BWP | 202.72133 ETB |
5000 BWP | 506.80333 ETB |
10000 BWP | 1,013.60666 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Đồng Peso Colombia
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đại tá Salvador
Tala Samoa chuộc lại Jersey Pound
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lempira Honduras chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Liberia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Belize chuộc lại tonga pa'anga
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Bahamas
Koruna Séc chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.