1000 pula botswana chuộc lại bảng Guernsey tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang GGP theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = £0.05144 GGP
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.05144 GGP |
5 BWP | 0.25720 GGP |
10 BWP | 0.51440 GGP |
20 BWP | 1.02880 GGP |
50 BWP | 2.57200 GGP |
100 BWP | 5.14400 GGP |
250 BWP | 12.86000 GGP |
500 BWP | 25.72000 GGP |
1000 BWP | 51.44000 GGP |
2000 BWP | 102.88000 GGP |
5000 BWP | 257.20000 GGP |
10000 BWP | 514.40000 GGP |
bảng Guernseychuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 19.44012 GGP |
5 BWP | 97.20062 GGP |
10 BWP | 194.40124 GGP |
20 BWP | 388.80249 GGP |
50 BWP | 972.00622 GGP |
100 BWP | 1,944.01244 GGP |
250 BWP | 4,860.03110 GGP |
500 BWP | 9,720.06221 GGP |
1000 BWP | 19,440.12442 GGP |
2000 BWP | 38,880.24883 GGP |
5000 BWP | 97,200.62208 GGP |
10000 BWP | 194,401.24417 GGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Cedi Ghana
Peso Chilê chuộc lại Đô la Suriname
Tenge Kazakhstan chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la New Zealand chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Tala Samoa chuộc lại Peso Argentina
Balboa Panama chuộc lại Krone Na Uy
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kwanza Angola
Lev Bungari chuộc lại Dinar Algeria
Real Brazil chuộc lại Krone Đan Mạch
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.