1000 pula botswana chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang INR theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₹6.12825 INR
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 6.12825 INR |
5 BWP | 30.64125 INR |
10 BWP | 61.28250 INR |
20 BWP | 122.56500 INR |
50 BWP | 306.41250 INR |
100 BWP | 612.82500 INR |
250 BWP | 1,532.06250 INR |
500 BWP | 3,064.12500 INR |
1000 BWP | 6,128.25000 INR |
2000 BWP | 12,256.50000 INR |
5000 BWP | 30,641.25000 INR |
10000 BWP | 61,282.50000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.16318 INR |
5 BWP | 0.81589 INR |
10 BWP | 1.63179 INR |
20 BWP | 3.26357 INR |
50 BWP | 8.15894 INR |
100 BWP | 16.31787 INR |
250 BWP | 40.79468 INR |
500 BWP | 81.58936 INR |
1000 BWP | 163.17872 INR |
2000 BWP | 326.35744 INR |
5000 BWP | 815.89361 INR |
10000 BWP | 1,631.78721 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại escudo cape verde
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Namibia
dirham Ma-rốc chuộc lại Koruna Séc
Ariary Madagascar chuộc lại Lempira Honduras
Peso Chilê chuộc lại Shilling Uganda
đô la Barbados chuộc lại tonga pa'anga
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la Úc
Peso Chilê chuộc lại Đô la Fiji
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Singapore
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.