1000 pula botswana chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang SVC theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₡0.60988 SVC
06:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.60988 SVC |
5 BWP | 3.04940 SVC |
10 BWP | 6.09880 SVC |
20 BWP | 12.19760 SVC |
50 BWP | 30.49400 SVC |
100 BWP | 60.98800 SVC |
250 BWP | 152.47000 SVC |
500 BWP | 304.94000 SVC |
1000 BWP | 609.88000 SVC |
2000 BWP | 1,219.76000 SVC |
5000 BWP | 3,049.40000 SVC |
10000 BWP | 6,098.80000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 1.63967 SVC |
5 BWP | 8.19833 SVC |
10 BWP | 16.39667 SVC |
20 BWP | 32.79334 SVC |
50 BWP | 81.98334 SVC |
100 BWP | 163.96668 SVC |
250 BWP | 409.91670 SVC |
500 BWP | 819.83341 SVC |
1000 BWP | 1,639.66682 SVC |
2000 BWP | 3,279.33364 SVC |
5000 BWP | 8,198.33410 SVC |
10000 BWP | 16,396.66820 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Bahamas
pula botswana chuộc lại Đô la Namibia
Guarani, Paraguay chuộc lại Krona Thụy Điển
Kwanza Angola chuộc lại hryvnia Ukraina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ariary Madagascar
goude Haiti chuộc lại Real Brazil
Shilling Tanzania chuộc lại Đồng Peso Colombia
dinar Macedonia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Leu Moldova chuộc lại ZMW
Shekel mới của Israel chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.