1000 Đại tá Salvador chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang BWP theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = P1.64558 BWP
10:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 1.64558 BWP |
5 SVC | 8.22790 BWP |
10 SVC | 16.45580 BWP |
20 SVC | 32.91160 BWP |
50 SVC | 82.27900 BWP |
100 SVC | 164.55800 BWP |
250 SVC | 411.39500 BWP |
500 SVC | 822.79000 BWP |
1000 SVC | 1,645.58000 BWP |
2000 SVC | 3,291.16000 BWP |
5000 SVC | 8,227.90000 BWP |
10000 SVC | 16,455.80000 BWP |
pula botswanachuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.60769 BWP |
5 SVC | 3.03844 BWP |
10 SVC | 6.07688 BWP |
20 SVC | 12.15377 BWP |
50 SVC | 30.38442 BWP |
100 SVC | 60.76885 BWP |
250 SVC | 151.92212 BWP |
500 SVC | 303.84424 BWP |
1000 SVC | 607.68847 BWP |
2000 SVC | 1,215.37695 BWP |
5000 SVC | 3,038.44237 BWP |
10000 SVC | 6,076.88475 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Koruna Séc chuộc lại Leu Moldova
Dinar Bahrain chuộc lại pataca Ma Cao
bảng lebanon chuộc lại GBP
Đại tá Salvador chuộc lại Balboa Panama
Kíp Lào chuộc lại đồng naira của Nigeria
bảng Guernsey chuộc lại Rupiah Indonesia
đồng rúp của Nga chuộc lại Sierra Leone Leone
Lek Albania chuộc lại Peso Argentina
đô la chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.