1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang BHD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = .د.ب0.11184 BHD
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.11184 BHD |
5 BYN | 0.55920 BHD |
10 BYN | 1.11840 BHD |
20 BYN | 2.23680 BHD |
50 BYN | 5.59200 BHD |
100 BYN | 11.18400 BHD |
250 BYN | 27.96000 BHD |
500 BYN | 55.92000 BHD |
1000 BYN | 111.84000 BHD |
2000 BYN | 223.68000 BHD |
5000 BYN | 559.20000 BHD |
10000 BYN | 1,118.40000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 8.94134 BHD |
5 BYN | 44.70672 BHD |
10 BYN | 89.41345 BHD |
20 BYN | 178.82690 BHD |
50 BYN | 447.06724 BHD |
100 BYN | 894.13448 BHD |
250 BYN | 2,235.33619 BHD |
500 BYN | 4,470.67239 BHD |
1000 BYN | 8,941.34478 BHD |
2000 BYN | 17,882.68956 BHD |
5000 BYN | 44,706.72389 BHD |
10000 BYN | 89,413.44778 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
pataca Ma Cao chuộc lại Rafia Maldives
Peso Dominica chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
peso Philippine chuộc lại Lempira Honduras
Peso Chilê chuộc lại goude Haiti
Ringgit Malaysia chuộc lại peso Philippine
Dalasi, Gambia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la Úc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rial Qatar chuộc lại Đô la Fiji
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.