1000 Peso Dominica chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang TTD theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = TT$0.10745 TTD
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.10745 TTD |
5 DOP | 0.53725 TTD |
10 DOP | 1.07450 TTD |
20 DOP | 2.14900 TTD |
50 DOP | 5.37250 TTD |
100 DOP | 10.74500 TTD |
250 DOP | 26.86250 TTD |
500 DOP | 53.72500 TTD |
1000 DOP | 107.45000 TTD |
2000 DOP | 214.90000 TTD |
5000 DOP | 537.25000 TTD |
10000 DOP | 1,074.50000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 9.30665 TTD |
5 DOP | 46.53327 TTD |
10 DOP | 93.06654 TTD |
20 DOP | 186.13309 TTD |
50 DOP | 465.33271 TTD |
100 DOP | 930.66543 TTD |
250 DOP | 2,326.66356 TTD |
500 DOP | 4,653.32713 TTD |
1000 DOP | 9,306.65426 TTD |
2000 DOP | 18,613.30852 TTD |
5000 DOP | 46,533.27129 TTD |
10000 DOP | 93,066.54258 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Shilling Tanzania
Koruna Séc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Leu Moldova chuộc lại Shilling Tanzania
Baht Thái chuộc lại Kwanza Angola
Lek Albania chuộc lại Tala Samoa
Jersey Pound chuộc lại ZMW
Córdoba, Nicaragua chuộc lại dinar Tunisia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Liberia chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.