1000 Jersey Pound chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang ZMW theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = ZK31.68540 ZMW
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 31.68540 ZMW |
5 JEP | 158.42700 ZMW |
10 JEP | 316.85400 ZMW |
20 JEP | 633.70800 ZMW |
50 JEP | 1,584.27000 ZMW |
100 JEP | 3,168.54000 ZMW |
250 JEP | 7,921.35000 ZMW |
500 JEP | 15,842.70000 ZMW |
1000 JEP | 31,685.40000 ZMW |
2000 JEP | 63,370.80000 ZMW |
5000 JEP | 158,427.00000 ZMW |
10000 JEP | 316,854.00000 ZMW |
ZMWchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.03156 ZMW |
5 JEP | 0.15780 ZMW |
10 JEP | 0.31560 ZMW |
20 JEP | 0.63121 ZMW |
50 JEP | 1.57801 ZMW |
100 JEP | 3.15603 ZMW |
250 JEP | 7.89007 ZMW |
500 JEP | 15.78014 ZMW |
1000 JEP | 31.56028 ZMW |
2000 JEP | 63.12055 ZMW |
5000 JEP | 157.80138 ZMW |
10000 JEP | 315.60277 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la Hồng Kông
Riel Campuchia chuộc lại lesotho
đồng rand Nam Phi chuộc lại krona Iceland
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đại tá Salvador
Krone Đan Mạch chuộc lại Bảng Gibraltar
pataca Ma Cao chuộc lại kịch Armenia
Lev Bungari chuộc lại Tala Samoa
Rupiah Indonesia chuộc lại Koruna Séc
Đô la Singapore chuộc lại Quetzal Guatemala
bảng lebanon chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.