1000 Đô la Singapore chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang GTQ theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = Q5.96797 GTQ
02:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 5.96797 GTQ |
5 SGD | 29.83985 GTQ |
10 SGD | 59.67970 GTQ |
20 SGD | 119.35940 GTQ |
50 SGD | 298.39850 GTQ |
100 SGD | 596.79700 GTQ |
250 SGD | 1,491.99250 GTQ |
500 SGD | 2,983.98500 GTQ |
1000 SGD | 5,967.97000 GTQ |
2000 SGD | 11,935.94000 GTQ |
5000 SGD | 29,839.85000 GTQ |
10000 SGD | 59,679.70000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.16756 GTQ |
5 SGD | 0.83781 GTQ |
10 SGD | 1.67561 GTQ |
20 SGD | 3.35122 GTQ |
50 SGD | 8.37806 GTQ |
100 SGD | 16.75612 GTQ |
250 SGD | 41.89029 GTQ |
500 SGD | 83.78058 GTQ |
1000 SGD | 167.56116 GTQ |
2000 SGD | 335.12233 GTQ |
5000 SGD | 837.80582 GTQ |
10000 SGD | 1,675.61164 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại Đô la Fiji
Đại tá Costa Rica chuộc lại Somoni, Tajikistan
lesotho chuộc lại Krona Thụy Điển
GBP chuộc lại Leu Moldova
Dinar Algeria chuộc lại dinar Tunisia
đô la Barbados chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
escudo cape verde chuộc lại Kwanza Angola
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
peso Philippine chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.