1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang SVC theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = ₡1.07581 SVC
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 1.07581 SVC |
5 SBD | 5.37905 SVC |
10 SBD | 10.75810 SVC |
20 SBD | 21.51620 SVC |
50 SBD | 53.79050 SVC |
100 SBD | 107.58100 SVC |
250 SBD | 268.95250 SVC |
500 SBD | 537.90500 SVC |
1000 SBD | 1,075.81000 SVC |
2000 SBD | 2,151.62000 SVC |
5000 SBD | 5,379.05000 SVC |
10000 SBD | 10,758.10000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.92953 SVC |
5 SBD | 4.64766 SVC |
10 SBD | 9.29532 SVC |
20 SBD | 18.59064 SVC |
50 SBD | 46.47661 SVC |
100 SBD | 92.95322 SVC |
250 SBD | 232.38304 SVC |
500 SBD | 464.76608 SVC |
1000 SBD | 929.53217 SVC |
2000 SBD | 1,859.06433 SVC |
5000 SBD | 4,647.66083 SVC |
10000 SBD | 9,295.32166 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Shilling Kenya
Rupee Seychellois chuộc lại Rial Qatar
đô la Barbados chuộc lại Koruna Séc
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupiah Indonesia
Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Argentina
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lôi Rumani chuộc lại Rial Oman
Somoni, Tajikistan chuộc lại Krone Na Uy
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại GBP
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.