1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang MUR theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = ₨0.25810 MUR
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.25810 MUR |
5 DJF | 1.29050 MUR |
10 DJF | 2.58100 MUR |
20 DJF | 5.16200 MUR |
50 DJF | 12.90500 MUR |
100 DJF | 25.81000 MUR |
250 DJF | 64.52500 MUR |
500 DJF | 129.05000 MUR |
1000 DJF | 258.10000 MUR |
2000 DJF | 516.20000 MUR |
5000 DJF | 1,290.50000 MUR |
10000 DJF | 2,581.00000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 3.87447 MUR |
5 DJF | 19.37234 MUR |
10 DJF | 38.74467 MUR |
20 DJF | 77.48935 MUR |
50 DJF | 193.72336 MUR |
100 DJF | 387.44673 MUR |
250 DJF | 968.61682 MUR |
500 DJF | 1,937.23363 MUR |
1000 DJF | 3,874.46726 MUR |
2000 DJF | 7,748.93452 MUR |
5000 DJF | 19,372.33630 MUR |
10000 DJF | 38,744.67261 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Liberia chuộc lại Peso của Uruguay
Lek Albania chuộc lại pula botswana
Đô la Liberia chuộc lại Rupee Nepal
pula botswana chuộc lại Tala Samoa
Lek Albania chuộc lại nhân dân tệ
Somoni, Tajikistan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Shekel mới của Israel chuộc lại Forint Hungary
goude Haiti chuộc lại đô la Úc
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.