1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang HTG theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = G38.83278 HTG
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 38.83278 HTG |
5 BYN | 194.16390 HTG |
10 BYN | 388.32780 HTG |
20 BYN | 776.65560 HTG |
50 BYN | 1,941.63900 HTG |
100 BYN | 3,883.27800 HTG |
250 BYN | 9,708.19500 HTG |
500 BYN | 19,416.39000 HTG |
1000 BYN | 38,832.78000 HTG |
2000 BYN | 77,665.56000 HTG |
5000 BYN | 194,163.90000 HTG |
10000 BYN | 388,327.80000 HTG |
goude Haitichuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.02575 HTG |
5 BYN | 0.12876 HTG |
10 BYN | 0.25751 HTG |
20 BYN | 0.51503 HTG |
50 BYN | 1.28757 HTG |
100 BYN | 2.57514 HTG |
250 BYN | 6.43786 HTG |
500 BYN | 12.87572 HTG |
1000 BYN | 25.75144 HTG |
2000 BYN | 51.50288 HTG |
5000 BYN | 128.75720 HTG |
10000 BYN | 257.51440 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Lev Bungari
đô la New Zealand chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Canada
Manat Turkmenistan chuộc lại Lev Bungari
dinar Tunisia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kyat Myanma chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
Cedi Ghana chuộc lại Franc Comorian
Rial Oman chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.