1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang KMF theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = CF124.90313 KMF
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 124.90313 KMF |
5 BYN | 624.51565 KMF |
10 BYN | 1,249.03130 KMF |
20 BYN | 2,498.06260 KMF |
50 BYN | 6,245.15650 KMF |
100 BYN | 12,490.31300 KMF |
250 BYN | 31,225.78250 KMF |
500 BYN | 62,451.56500 KMF |
1000 BYN | 124,903.13000 KMF |
2000 BYN | 249,806.26000 KMF |
5000 BYN | 624,515.65000 KMF |
10000 BYN | 1,249,031.30000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.00801 KMF |
5 BYN | 0.04003 KMF |
10 BYN | 0.08006 KMF |
20 BYN | 0.16012 KMF |
50 BYN | 0.40031 KMF |
100 BYN | 0.80062 KMF |
250 BYN | 2.00155 KMF |
500 BYN | 4.00310 KMF |
1000 BYN | 8.00620 KMF |
2000 BYN | 16.01241 KMF |
5000 BYN | 40.03102 KMF |
10000 BYN | 80.06204 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Tala Samoa
goude Haiti chuộc lại nhân dân tệ
Zloty của Ba Lan chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rupee Mauritius chuộc lại GBP
dirham Ma-rốc chuộc lại goude Haiti
Rial Qatar chuộc lại Rial Oman
Kíp Lào chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Belize
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.