1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang WST theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = WS$0.28969 WST
03:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.28969 WST |
5 SEK | 1.44845 WST |
10 SEK | 2.89690 WST |
20 SEK | 5.79380 WST |
50 SEK | 14.48450 WST |
100 SEK | 28.96900 WST |
250 SEK | 72.42250 WST |
500 SEK | 144.84500 WST |
1000 SEK | 289.69000 WST |
2000 SEK | 579.38000 WST |
5000 SEK | 1,448.45000 WST |
10000 SEK | 2,896.90000 WST |
Tala Samoachuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 3.45197 WST |
5 SEK | 17.25983 WST |
10 SEK | 34.51966 WST |
20 SEK | 69.03932 WST |
50 SEK | 172.59829 WST |
100 SEK | 345.19659 WST |
250 SEK | 862.99147 WST |
500 SEK | 1,725.98295 WST |
1000 SEK | 3,451.96589 WST |
2000 SEK | 6,903.93179 WST |
5000 SEK | 17,259.82947 WST |
10000 SEK | 34,519.65895 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Vatu Vanuatu
Rupee Sri Lanka chuộc lại EUR
Đô la Namibia chuộc lại taka bangladesh
đô la jamaica chuộc lại đô la New Zealand
Leu Moldova chuộc lại Shilling Uganda
Đồng franc Rwanda chuộc lại bảng Ai Cập
đồng rand Nam Phi chuộc lại Baht Thái
Đô la Canada chuộc lại Ariary Madagascar
Zloty của Ba Lan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
kịch Armenia chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.