1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang MDL theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = L4.92432 MDL
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 4.92432 MDL |
5 BYN | 24.62160 MDL |
10 BYN | 49.24320 MDL |
20 BYN | 98.48640 MDL |
50 BYN | 246.21600 MDL |
100 BYN | 492.43200 MDL |
250 BYN | 1,231.08000 MDL |
500 BYN | 2,462.16000 MDL |
1000 BYN | 4,924.32000 MDL |
2000 BYN | 9,848.64000 MDL |
5000 BYN | 24,621.60000 MDL |
10000 BYN | 49,243.20000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.20307 MDL |
5 BYN | 1.01537 MDL |
10 BYN | 2.03074 MDL |
20 BYN | 4.06147 MDL |
50 BYN | 10.15369 MDL |
100 BYN | 20.30737 MDL |
250 BYN | 50.76843 MDL |
500 BYN | 101.53686 MDL |
1000 BYN | 203.07372 MDL |
2000 BYN | 406.14745 MDL |
5000 BYN | 1,015.36862 MDL |
10000 BYN | 2,030.73724 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại đồng rand Nam Phi
nhân dân tệ chuộc lại hryvnia Ukraina
Rial Qatar chuộc lại Rupee Pakistan
Jersey Pound chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Balboa Panama
nhân dân tệ chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la New Zealand
Koruna Séc chuộc lại ZMW
Rupee Nepal chuộc lại Dalasi, Gambia
Kyat Myanma chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.