1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang PEN theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = S/.1.04788 PEN
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 1.04788 PEN |
5 BYN | 5.23940 PEN |
10 BYN | 10.47880 PEN |
20 BYN | 20.95760 PEN |
50 BYN | 52.39400 PEN |
100 BYN | 104.78800 PEN |
250 BYN | 261.97000 PEN |
500 BYN | 523.94000 PEN |
1000 BYN | 1,047.88000 PEN |
2000 BYN | 2,095.76000 PEN |
5000 BYN | 5,239.40000 PEN |
10000 BYN | 10,478.80000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.95431 PEN |
5 BYN | 4.77154 PEN |
10 BYN | 9.54308 PEN |
20 BYN | 19.08615 PEN |
50 BYN | 47.71539 PEN |
100 BYN | 95.43077 PEN |
250 BYN | 238.57694 PEN |
500 BYN | 477.15387 PEN |
1000 BYN | 954.30775 PEN |
2000 BYN | 1,908.61549 PEN |
5000 BYN | 4,771.53873 PEN |
10000 BYN | 9,543.07745 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Bahamas
goude Haiti chuộc lại Forint Hungary
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Suriname chuộc lại Forint Hungary
Kyat Myanma chuộc lại Kwanza Angola
Bảng Gibraltar chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
đô la Úc chuộc lại Lempira Honduras
Quetzal Guatemala chuộc lại Dinar Algeria
Zloty của Ba Lan chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.