1000 Đô la Belize chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang GYD theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = GY$104.60750 GYD
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 104.60750 GYD |
5 BZD | 523.03750 GYD |
10 BZD | 1,046.07500 GYD |
20 BZD | 2,092.15000 GYD |
50 BZD | 5,230.37500 GYD |
100 BZD | 10,460.75000 GYD |
250 BZD | 26,151.87500 GYD |
500 BZD | 52,303.75000 GYD |
1000 BZD | 104,607.50000 GYD |
2000 BZD | 209,215.00000 GYD |
5000 BZD | 523,037.50000 GYD |
10000 BZD | 1,046,075.00000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.00956 GYD |
5 BZD | 0.04780 GYD |
10 BZD | 0.09560 GYD |
20 BZD | 0.19119 GYD |
50 BZD | 0.47798 GYD |
100 BZD | 0.95595 GYD |
250 BZD | 2.38989 GYD |
500 BZD | 4.77977 GYD |
1000 BZD | 9.55954 GYD |
2000 BZD | 19.11909 GYD |
5000 BZD | 47.79772 GYD |
10000 BZD | 95.59544 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Quetzal Guatemala
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso của Uruguay
Georgia Lari chuộc lại Đô la Singapore
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại peso Philippine
Đô la Liberia chuộc lại Rupee Sri Lanka
Franc Comorian chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Sierra Leone Leone chuộc lại Manat của Azerbaijan
lesotho chuộc lại Đại tá Salvador
bảng thánh helena chuộc lại đô la New Zealand
Rupee Seychellois chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.