1000 Đô la Belize chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang THB theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = ฿16.19750 THB
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 16.19750 THB |
5 BZD | 80.98750 THB |
10 BZD | 161.97500 THB |
20 BZD | 323.95000 THB |
50 BZD | 809.87500 THB |
100 BZD | 1,619.75000 THB |
250 BZD | 4,049.37500 THB |
500 BZD | 8,098.75000 THB |
1000 BZD | 16,197.50000 THB |
2000 BZD | 32,395.00000 THB |
5000 BZD | 80,987.50000 THB |
10000 BZD | 161,975.00000 THB |
Baht Tháichuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.06174 THB |
5 BZD | 0.30869 THB |
10 BZD | 0.61738 THB |
20 BZD | 1.23476 THB |
50 BZD | 3.08690 THB |
100 BZD | 6.17379 THB |
250 BZD | 15.43448 THB |
500 BZD | 30.86896 THB |
1000 BZD | 61.73792 THB |
2000 BZD | 123.47585 THB |
5000 BZD | 308.68961 THB |
10000 BZD | 617.37923 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Peso Argentina
đô la jamaica chuộc lại dinar Jordan
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Bahamas chuộc lại Lôi Rumani
đô la Hồng Kông chuộc lại hryvnia Ukraina
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Som Uzbekistan
ZMW chuộc lại Peso Argentina
Peso của Uruguay chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Brunei chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Bermuda chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.