1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang AMD theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = ֏477.82649 AMD
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 477.82649 AMD |
5 CHF | 2,389.13245 AMD |
10 CHF | 4,778.26490 AMD |
20 CHF | 9,556.52980 AMD |
50 CHF | 23,891.32450 AMD |
100 CHF | 47,782.64900 AMD |
250 CHF | 119,456.62250 AMD |
500 CHF | 238,913.24500 AMD |
1000 CHF | 477,826.49000 AMD |
2000 CHF | 955,652.98000 AMD |
5000 CHF | 2,389,132.45000 AMD |
10000 CHF | 4,778,264.90000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00209 AMD |
5 CHF | 0.01046 AMD |
10 CHF | 0.02093 AMD |
20 CHF | 0.04186 AMD |
50 CHF | 0.10464 AMD |
100 CHF | 0.20928 AMD |
250 CHF | 0.52320 AMD |
500 CHF | 1.04640 AMD |
1000 CHF | 2.09281 AMD |
2000 CHF | 4.18562 AMD |
5000 CHF | 10.46405 AMD |
10000 CHF | 20.92810 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
krona Iceland chuộc lại Đô la Bermuda
đô la Hồng Kông chuộc lại Riel Campuchia
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Bahamas
Đại tá Salvador chuộc lại Koruna Séc
Birr Ethiopia chuộc lại Kyat Myanma
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Guyana
Balboa Panama chuộc lại Rafia Maldives
pula botswana chuộc lại Kyat Myanma
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.