1000 Peso Chilê chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CLP sang MAD theo tỷ giá thực tế
$1.000 CLP = د.م.0.00935 MAD
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Chilêchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 0.00935 MAD |
5 CLP | 0.04675 MAD |
10 CLP | 0.09350 MAD |
20 CLP | 0.18700 MAD |
50 CLP | 0.46750 MAD |
100 CLP | 0.93500 MAD |
250 CLP | 2.33750 MAD |
500 CLP | 4.67500 MAD |
1000 CLP | 9.35000 MAD |
2000 CLP | 18.70000 MAD |
5000 CLP | 46.75000 MAD |
10000 CLP | 93.50000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 106.95187 MAD |
5 CLP | 534.75936 MAD |
10 CLP | 1,069.51872 MAD |
20 CLP | 2,139.03743 MAD |
50 CLP | 5,347.59358 MAD |
100 CLP | 10,695.18717 MAD |
250 CLP | 26,737.96791 MAD |
500 CLP | 53,475.93583 MAD |
1000 CLP | 106,951.87166 MAD |
2000 CLP | 213,903.74332 MAD |
5000 CLP | 534,759.35829 MAD |
10000 CLP | 1,069,518.71658 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la New Zealand chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Canada chuộc lại đồng dinar Serbia
hryvnia Ukraina chuộc lại dirham Ma-rốc
Dalasi, Gambia chuộc lại Lek Albania
Kwanza Angola chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Krone Na Uy chuộc lại Metical Mozambique
Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso của Uruguay
taka bangladesh chuộc lại Krone Đan Mạch
Somoni, Tajikistan chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.