1000 Peso Chilê chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CLP sang SZL theo tỷ giá thực tế
$1.000 CLP = L0.01828 SZL
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Chilêchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 0.01828 SZL |
5 CLP | 0.09140 SZL |
10 CLP | 0.18280 SZL |
20 CLP | 0.36560 SZL |
50 CLP | 0.91400 SZL |
100 CLP | 1.82800 SZL |
250 CLP | 4.57000 SZL |
500 CLP | 9.14000 SZL |
1000 CLP | 18.28000 SZL |
2000 CLP | 36.56000 SZL |
5000 CLP | 91.40000 SZL |
10000 CLP | 182.80000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 54.70460 SZL |
5 CLP | 273.52298 SZL |
10 CLP | 547.04595 SZL |
20 CLP | 1,094.09190 SZL |
50 CLP | 2,735.22976 SZL |
100 CLP | 5,470.45952 SZL |
250 CLP | 13,676.14880 SZL |
500 CLP | 27,352.29759 SZL |
1000 CLP | 54,704.59519 SZL |
2000 CLP | 109,409.19037 SZL |
5000 CLP | 273,522.97593 SZL |
10000 CLP | 547,045.95186 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Dinar Bahrain
Quetzal Guatemala chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rafia Maldives chuộc lại Ringgit Malaysia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đại tá Costa Rica
Balboa Panama chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Brunei
đồng naira của Nigeria chuộc lại Metical Mozambique
Rupee Seychellois chuộc lại Ringgit Malaysia
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Lôi Rumani chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.