1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang CLP theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = $54.70364 CLP
00:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 54.70364 CLP |
5 SZL | 273.51820 CLP |
10 SZL | 547.03640 CLP |
20 SZL | 1,094.07280 CLP |
50 SZL | 2,735.18200 CLP |
100 SZL | 5,470.36400 CLP |
250 SZL | 13,675.91000 CLP |
500 SZL | 27,351.82000 CLP |
1000 SZL | 54,703.64000 CLP |
2000 SZL | 109,407.28000 CLP |
5000 SZL | 273,518.20000 CLP |
10000 SZL | 547,036.40000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.01828 CLP |
5 SZL | 0.09140 CLP |
10 SZL | 0.18280 CLP |
20 SZL | 0.36561 CLP |
50 SZL | 0.91402 CLP |
100 SZL | 1.82803 CLP |
250 SZL | 4.57008 CLP |
500 SZL | 9.14016 CLP |
1000 SZL | 18.28032 CLP |
2000 SZL | 36.56064 CLP |
5000 SZL | 91.40160 CLP |
10000 SZL | 182.80319 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Bahamas
bảng Guernsey chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Canada chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Singapore
Cedi Ghana chuộc lại đô la Hồng Kông
dirham Ma-rốc chuộc lại Đồng franc Rwanda
Vatu Vanuatu chuộc lại Đại tá Salvador
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.