1000 nhân dân tệ chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang KES theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = Ksh18.11858 KES
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 18.11858 KES |
5 CNY | 90.59290 KES |
10 CNY | 181.18580 KES |
20 CNY | 362.37160 KES |
50 CNY | 905.92900 KES |
100 CNY | 1,811.85800 KES |
250 CNY | 4,529.64500 KES |
500 CNY | 9,059.29000 KES |
1000 CNY | 18,118.58000 KES |
2000 CNY | 36,237.16000 KES |
5000 CNY | 90,592.90000 KES |
10000 CNY | 181,185.80000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.05519 KES |
5 CNY | 0.27596 KES |
10 CNY | 0.55192 KES |
20 CNY | 1.10384 KES |
50 CNY | 2.75960 KES |
100 CNY | 5.51920 KES |
250 CNY | 13.79799 KES |
500 CNY | 27.59598 KES |
1000 CNY | 55.19196 KES |
2000 CNY | 110.38393 KES |
5000 CNY | 275.95982 KES |
10000 CNY | 551.91963 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại đồng naira của Nigeria
kịch Armenia chuộc lại Sierra Leone Leone
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Guarani, Paraguay
Rafia Maldives chuộc lại Dinar Kuwait
đồng naira của Nigeria chuộc lại dinar Tunisia
Kíp Lào chuộc lại Ariary Madagascar
đồng dinar Serbia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Zloty của Ba Lan chuộc lại escudo cape verde
thắng chuộc lại Shilling Tanzania
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.