1000 Shilling Kenya chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang CNY theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ¥0.05519 CNY
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.05519 CNY |
5 KES | 0.27595 CNY |
10 KES | 0.55190 CNY |
20 KES | 1.10380 CNY |
50 KES | 2.75950 CNY |
100 KES | 5.51900 CNY |
250 KES | 13.79750 CNY |
500 KES | 27.59500 CNY |
1000 KES | 55.19000 CNY |
2000 KES | 110.38000 CNY |
5000 KES | 275.95000 CNY |
10000 KES | 551.90000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 18.11922 CNY |
5 KES | 90.59612 CNY |
10 KES | 181.19224 CNY |
20 KES | 362.38449 CNY |
50 KES | 905.96122 CNY |
100 KES | 1,811.92245 CNY |
250 KES | 4,529.80612 CNY |
500 KES | 9,059.61225 CNY |
1000 KES | 18,119.22450 CNY |
2000 KES | 36,238.44899 CNY |
5000 KES | 90,596.12249 CNY |
10000 KES | 181,192.24497 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Namibia
som kirgyzstan chuộc lại đô la jamaica
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Namibia
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Bahamas
Rupee Nepal chuộc lại Lilangeni Swaziland
Real Brazil chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng naira của Nigeria chuộc lại Lilangeni Swaziland
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.