1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang NAD theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = $23.93587 NAD
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 23.93587 NAD |
5 FKP | 119.67935 NAD |
10 FKP | 239.35870 NAD |
20 FKP | 478.71740 NAD |
50 FKP | 1,196.79350 NAD |
100 FKP | 2,393.58700 NAD |
250 FKP | 5,983.96750 NAD |
500 FKP | 11,967.93500 NAD |
1000 FKP | 23,935.87000 NAD |
2000 FKP | 47,871.74000 NAD |
5000 FKP | 119,679.35000 NAD |
10000 FKP | 239,358.70000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.04178 NAD |
5 FKP | 0.20889 NAD |
10 FKP | 0.41778 NAD |
20 FKP | 0.83557 NAD |
50 FKP | 2.08892 NAD |
100 FKP | 4.17783 NAD |
250 FKP | 10.44458 NAD |
500 FKP | 20.88915 NAD |
1000 FKP | 41.77830 NAD |
2000 FKP | 83.55660 NAD |
5000 FKP | 208.89151 NAD |
10000 FKP | 417.78302 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
Real Brazil chuộc lại Ringgit Malaysia
Kwanza Angola chuộc lại Metical Mozambique
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng Peso Colombia chuộc lại Vatu Vanuatu
Tenge Kazakhstan chuộc lại hryvnia Ukraina
Florin Aruba chuộc lại Peso Mexico
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Suriname
Rafia Maldives chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.