1000 nhân dân tệ chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang MXN theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = Mex$2.61654 MXN
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 2.61654 MXN |
5 CNY | 13.08270 MXN |
10 CNY | 26.16540 MXN |
20 CNY | 52.33080 MXN |
50 CNY | 130.82700 MXN |
100 CNY | 261.65400 MXN |
250 CNY | 654.13500 MXN |
500 CNY | 1,308.27000 MXN |
1000 CNY | 2,616.54000 MXN |
2000 CNY | 5,233.08000 MXN |
5000 CNY | 13,082.70000 MXN |
10000 CNY | 26,165.40000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.38218 MXN |
5 CNY | 1.91092 MXN |
10 CNY | 3.82184 MXN |
20 CNY | 7.64368 MXN |
50 CNY | 19.10921 MXN |
100 CNY | 38.21841 MXN |
250 CNY | 95.54603 MXN |
500 CNY | 191.09205 MXN |
1000 CNY | 382.18411 MXN |
2000 CNY | 764.36821 MXN |
5000 CNY | 1,910.92053 MXN |
10000 CNY | 3,821.84106 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la
Dinar Kuwait chuộc lại Cedi Ghana
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shilling Kenya
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Georgia Lari
Forint Hungary chuộc lại Manat của Azerbaijan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la đông caribe
Forint Hungary chuộc lại Birr Ethiopia
Balboa Panama chuộc lại taka bangladesh
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.